D
Dicread
Trang chủTừ điểnBbuoyant

buoyant

nổi / vui vẻ / khởi sắc
Tính từ
So sánh hơn: more buoyantSo sánh nhất: most buoyant

Sắc thái ý nghĩa ngữ cảnh sử dụng

buoyant một tính từ đa nghĩa, tả trạng thái "nổi" hoặc "đi lên", áp dụng cho cả vật , tâm kinh tế. Trong vật , tả khả năng nổi trên mặt chất lỏng. Khi chuyển sang nghĩa bóng, từ này mang sắc thái tích cực, gợi lên sự nhẹ nhàng, linh hoạt không bị kéo xuống bởi áp lực.

Phân biệt các ngữ cảnh cụ thể

Về tâm trạng: Khi dùng để tả con người, buoyant tương đương với sự lạc quan, vui vẻ khả năng nhanh chóng phục hồi tinh thần sau khó khăn. khác với happy (hạnh phúc) chỗ buoyant nhấn mạnh vào sự năng động khả năng "vực dậy" tinh thần.
Về kinh tế: Trong lĩnh vực tài chính hoặc thị trường, buoyant tả một trạng thái khởi sắc, giá cả xu hướng tăng hoặc duy trì mức cao ổn định. dụ: a buoyant housing market (một thị trường nhà đất khởi sắc).

Lưu ý cho người học tiếng Việt

Người học cần tránh nhầm lẫn giữa buoyant floating. Trong khi floating chỉ đơn thuần trạng thái đang nổi ( thể thụ động), thì buoyant nhấn mạnh vào đặc tính hoặc khả năng thể nổi được của vật thể.

Sai: He is floating (để nói về tâm trạng vui vẻ).
Đúng: He is buoyant (anh ấy đang tràn đầy niềm tin sự lạc quan).

Đặc điểm ngữ pháp

buoyant một tính từ tả đặc điểm, thường đứng sau động từ liên kết như be, seem, feel hoặc đứng trước danh từ để bổ nghĩa.

Ý nghĩa

Tính từnổi

Có khả năng nổi trong nước hoặc các chất lỏng khác do có mật độ thấp hơn môi trường xung quanh

The life jacket is designed to keep the wearer buoyant in rough seas.

Tính từvui vẻ

Vui vẻ, lạc quan, tràn đầy năng lượng hoặc tinh thần phấn chấn

Despite the setbacks, she remained buoyant and confident about the project's success.

Tính từkhởi sắc

Có xu hướng tăng hoặc duy trì ở mức cao, đặc biệt là khi nói về giá cả kinh tế hoặc giá trị thị trường

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi