D
Dicread
Trang chủTừ điểnIirresolution

irresolution

sự thiếu quyết đoán
Danh từ

irresolution mô tmt trng thái tâm lý khi mt người không thể đưa ra quyết định hoc không thchn mt hướng hành động cthể. Tnày mang sc thái vsdo dự, thiếu kiên định và thường gi lên cm giác vmt sbế tc trong tư duy, khiến chthbkt gia nhiu la chn mà không thdt khoát.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit irresolution vi hesitation và indecision. Mc dù cba đều liên quan đến vic chm trtrong hành động, nhưng có nhng khác bit tinh tế:

irresolution thường chmt đặc đim tính cách hoc mt trng thái tinh thn kéo dài, mang tính hthng hơn. Nó ám chsthiếu quyết đoán như mt bn cht hoc mt tình trng tâm lý sâu sc.
indecision tp trung vào chính hành động không thchn la trong mt tình hung cthể. Đây là tphbiến nht để chsthiếu quyết đoán.
hesitation (sngp ngng) thường là mt phnng tc thi, ngn hn, có thdo lo lng hoc thn trng, chkhông nht thiết là do thiếu khnăng ra quyết định.

Ví dụ: Mt người có tính irresolution sthường xuyên gp khó khăn trong mi quyết định cuc đời, trong khi mt người hesitation chỉ đơn gin là khng li mt chút trước khi bước qua mt cánh ca.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, irresolution thường được dch là "sthiếu quyết đoán". Tuy nhiên, cn tránh nhm ln trng thái này vi sthn trng (caution). Sthn trng là mt chiến thut có chủ đích để tránh ri ro, trong khi irresolution là mt stht bi trong vic đạt được kết lun hoc hành động.

Sai: Sdng irresolution để khen ngi mt người suy nghĩ ktrước khi làm.
✅ Đúng: Sdng irresolution để mô tsyếu đui trong ý chí hoc slúng túng không biết chn gì.

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, vì vy không sdng mo ta hoc an trước tnày khi nói vtrng thái tâm lý chung.

Ý nghĩa

Danh từsự thiếu quyết đoán

Trạng thái không thể đưa ra quyết định hoặc không thể chọn một hướng hành động

His habitual irresolution made it impossible for him to choose a career path.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi