D
Dicread
Trang chủTừ điểnHhedonistic

hedonistic

hưởng lạc
Tính từ
So sánh hơn: more hedonisticSo sánh nhất: most hedonistic

hedonistic mô tmt li sng hoc tư duy đặt nim vui, khoái lc và stha mãn vgiác quan lên trên hết. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "hưởng lc". Tuy nhiên, cn lưu ý rng hedonistic thường mang sc thái tiêu cc hoc phê phán, ám chsthiếu klut, sphù phiếm hoc vic chy theo nhng ham mun nht thi mà bqua các giá trị đạo đức, trách nhim hoc mc tiêu dài hn.

Ý nghĩa

Tính từhưởng lạc

Theo đuổi khoái lạc và sự thỏa mãn về giác quan như mục tiêu chính của cuộc đời

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi