D
Dicread
Trang chủTừ điểnHhandheld

handheld

cầm tay / thiết bị cầm tay
Tính từDanh từ
Số nhiều: handhelds

handheld được sdng để mô tcác thiết bcó kích thước nhgn, đủ để mt người có thcm nm và vn hành ddàng bng mt hoc hai bàn tay. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "cm tay" hoc "thiết bcm tay" tùy vào vai trò ngpháp trong câu. Khi đóng vai trò là tính từ, nó nhn mnh vào đặc tính thiết kế ca vt dng; khi là danh từ, nó chchính thiết bị đó.

Skhác bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit handheld vi các ttương tnhư portable (di động/có thmang theo). Trong khi portable chchung nhng thcó thdi chuyn tnơi này sang nơi khác (ví dụ: mt chiếc máy tính xách tay laptop là portable nhưng không được gi là handheld vì nó quá ln để vn hành khi đang cm trên tay), thì handheld yêu cu mc độ nhgn cao hơn nhiu, cho phép người dùng thao tác trc tiếp trong khi cm.

Ví dụ đúng: a handheld game console (mt máy chơi game cm tay) - Thiết bnày nhvà được thiết kế để cm trên tay khi chơi.
Ví dsai: a handheld refrigerator (mt chiếc tlnh cm tay) - Dù tlnh mini có thdi chuyn được (portable), nhưng nó không thvn hành được khi cm trên tay.

Lưu ý vcách dùng trong tiếng Vit

Mt sai lm phbiến là nhm ln handheld vi các công cthcông (không dùng đin). Cn lưu ý rng trong bi cnh công nghhin đại, handheld hu hết ám chcác thiết bị đin thoc máy móc cơ khí nhỏ. Nếu mun nói vmt công clàm bng tay hoàn toàn (không dùng máy), hãy sdng các tnhư manual thay vì handheld.

handheld scanner: máy quét cm tay (thiết bị đin tử).
manual screwdriver: tua vít thcông (không dùng đin).

Vmt ngpháp, handheld thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng mt mình như mt danh ttp hp để chcác thiết bị đin tnhgn.

Ý nghĩa

Tính từcầm tay

Được thiết kế để cầm và vận hành bằng tay

Danh từthiết bị cầm tay

Một thiết bị điện tử nhỏ, chẳng hạn như điện thoại di động hoặc máy chơi game, được thiết kế để cầm trên tay

He spent the entire flight playing on his handheld.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi