D
Dicread
Trang chủTừ điểnGgnaw

gnaw

gặm / gặm nhấm / day dứt
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: gnawedPhân từ 2: gnawedV-ing: gnawing

gnaw mô thành động cn hoc nhai mt cách kiên trì, chm rãi và lp đi lp li, thường là để làm mòn hoc phá hy mt vt cng. Đim khác bit ln nht gia gnaw và bite là trong khi bite thường là mt hành động nhanh, dt khoát và tc thi, thì gnaw nhn mnh vào sbn bvà kéo dài theo thi gian. Ví dụ, mt con chó có thbite mt người, nhưng nó sgnaw mt khúc xương.

Sc thái nghĩa bóng

Khi được dùng vi nghĩa bóng, gnaw chuyn thành động vt lý sang trng thái tâm lý, mô tnhng cm xúc tiêu cc như ti li, lo âu hoc hi tiếc. Trong ngcnh này, nó mang nghĩa là gm nhm hoc day dt, ám chmt ni đau không ddi ngay lp tc nhưng li âm ỉ, kéo dài và dn dn làm suy kit tinh thn ca con người.

gnaw at someone: khiến ai đó cm thy day dt hoc lo lng khôn nguôi.
Ví dụ: The guilt continued to gnaw at him (Cm giác ti li tiếp tc gm nhm anhy).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit gnaw vi chew. Trong khi chew là hành động nhai thc ăn để nut, thì gnaw tp trung vào vic dùng răng để mài mòn bmt ca vt thể. Mt con chut sgnaw qua mt tm gỗ để to lhng, chkhông đơn thun là chew tm gỗ đó như mt món ăn.

The mouse chewed a hole in the box (Không tnhiên nếu mun nhn mnh vic mài mòn để to lỗ).
The mouse gnawed a hole in the box (Chun xác hơn khi mô thành động gm nhm để xuyên qua).

Vmt ngpháp, gnaw là mt động tbt quy tc vi các dng chia là gnaw - gnawed - gnawed.

Ý nghĩa

Ngoại động từgặm
[~ something]

Cắn hoặc nhai một thứ gì đó một cách kiên trì, thường là dùng răng cửa, để làm mòn dần

Nội động từgặm nhấm
[~ at something]

Cắn hoặc nhai một thứ gì đó lặp đi lặp lại và kiên trì

Ngoại động từgặm nhấm
[~ someone]

Gây ra cảm giác đau khổ, lo lắng hoặc tội lỗi dai dẳng mà khó có thể phớt lờ

A sense of deep regret began to gnaw him as the years passed.

Nội động từday dứt
[~ at someone]

Gây ra cảm giác lo lắng hoặc khó chịu dai dẳng, dần dần tiêu tốn sự bình yên trong tâm hồn của một người

The suspicion that he had been lied to continued to gnaw at her.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi