D
Dicread
Trang chủTừ điểnBbeaver

beaver

con hải ly / người chăm chỉ
Danh từ
Số nhiều: beavers

beaver trước hết được biết đến là mt danh tchmt loài động vt gm nhm đặc trưng vi khnăng xây đập. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "con hi ly". Khi sdng trong ngcnh sinh hc hoc thiên nhiên, nó mô tmt loài vt có tp tính xây dng công trình phc tp để to môi trường sng an toàn.

Sc thái nghĩa bóng

Ngoài nghĩa đen, beaver còn được dùng như mtn dụ để chmt "người chăm chỉ". Tuy nhiên, cn lưu ý rng sc thái này không đơn thun là schăm chthông thường mà thường hàm ý scn mn, kiên trì đến mc gn như ámnh hoc cc ktmỉ, ging như cách con hi ly mit mài xây đập.

Ví dụ: Khi nói ai đó là eager beaver, người ta đang ám chmt người cc khăng hái, luôn xung phong làm vic hoc hc tp vi snhit huyết đôi khi hơi quá mc.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh cn phân bit beaver (người chăm chỉ) vi các tnhư hard-working hay diligent. Trong khi hard-working là mt tính ttrung tính mô tả đặc đim làm vic chăm chỉ, thì beaver (đặc bit là trong cm eager beaver) mang tính hình tượng cao hơn và đôi khi có chút châm biếm nhvshăng hái quá mc.

Đúng: He is an eager beaver in the office. (Anhy là mt người cc khăng hái trong văn phòng.)
Sai: Sdng beaver như mt tính từ đứng trước danh tmà không có mo thoc cu trúc danh tphù hp.

Vmt ngpháp, khi dùng vi nghĩa "người chăm chỉ", beaver là mt danh từ đếm được, do đó luôn cn có mo ta hoc an đi kèm khisố ít.

Ý nghĩa

Danh từcon hải ly

Một loài gặm nhấm lớn bán thủy sinh, nổi tiếng với việc xây đập bằng bùn và cành cây, đồng thời có bộ lông dày không thấm nước

The beaver constructed a complex lodge in the middle of the stream.

Danh từngười chăm chỉ

Một người làm việc chăm chỉ và cần mẫn, thường theo cách kiên trì hoặc ám ảnh

He is a real beaver when it comes to his academic studies.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi