D
Dicread
Trang chủTừ điểnWwraith

wraith

vong hồn / hình bóng ma
Danh từ
Số nhiều: wraiths

wraith mang sc thái u ám và huyn bí hơn nhiu so vi các tnhư ghost hay spirit. Trong khi ghost là mt thut ngchung cho linh hn người chết, wraith thường gi lên hìnhnh mt bóng ma nht nht, mờ ảo, thường xut hin như mt đim báo vcái chết sp xy ra hoc mt thc thu ut còn vt vưởng nơi trn thế.

Skhác bit vsc thái

ghost: Tphbiến nht, có thmang nghĩa trung lp, đáng shoc thm chí là hài hước.
spirit: Thường mang nghĩa tích cc hơn, chlinh hn hoc tinh thn, đôi khi mang tính tôn giáo hoc tâm linh.
wraith: Luôn mang cm giác lnh lo, u ut và thường gn lin vi nhng truyn thuyết cxưa hoc văn hc kỳ ảo. Nó nhn mnh vào vngoài "như khói" hoc "như sương" ca thc thể.

Cách sdng trong ngcnh

Tnày thường được dùng trong văn chương để to không khí rùng rn hoc mô tnhng thmng manh, thoáng qua như mt làn khói. Ví dụ, khi mô tmt người trông gy gò, nht nht đến mc gn như trong sut, bn có thdùng wraith để nhn mnh vngoài thiếu sc sng ca họ.

Đúng: The figure looked like a wraith in the moonlight (Hình bóng đó trông như mt vong hn dưới ánh trăng).
Sai: Sdng wraith để chmt linh hn vui vhoc mt vthn hmnh, vì tnày mang hàm ý tiêu cc và u ám.

Ý nghĩa

Danh từvong hồn

Hồn ma hoặc linh hồn của một người đã khuất, thường được xem là điềm báo về cái chết

The old legend tells of a pale wraith that haunts the castle ruins.

Danh từhình bóng ma

Một bản sao ma quái hoặc ảo ảnh của một người đang sống, thường xuất hiện ngay trước khi họ qua đời

He claimed to have seen a wraith of his brother in the hallway moments before the accident.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi