D
Dicread
Trang chủTừ điểnGGerman

German

/ˈd͡ʒɜː.mən/

[C] Đếm được
Số nhiều: GermansQuá khứ: []Phân từ 2: []V-ing: []So sánh hơn: []So sánh nhất: []

Thut ngnày dùng để xác định cthngun gc quc gia hoc quc tch ca mt cá nhân. Cn phân bit nó vi ngôn ngữ, mc dù trong tiếng Anh cùng mt từ được dùng cho cngười và tiếng, nên bn cn da vào ngcnh để phân bit gia người nói và ngôn nghsdng.

Xét vmt chính trvà xã hi, thut ngnày bao hàm nhiu bn sc vùng min đa dng trong các bang liên bang ca Đức, tvùng Bavariaphía Nam đến vùng ven bin phía Bc, tt cả đều thng nht dưới mt tên gi quc gia chung.

A German.

Ví dụ

I have a German friend who lives in Tokyo.

Tôi có một người bạn người Đức đang sống ở Tokyo.

Khoan đã, anh ta thực sự là người Đức hay chỉ là người Áo thôi?

roommate-argument

My boss is a German with a very strict schedule.

Sếp của tôi là một người Đức với lịch trình làm việc cực kỳ nghiêm ngặt.

office-gossip

I just can't believe a German designed this chaotic layout!

Tôi không thể tin được một người Đức lại thiết kế cái bố cục hỗn loạn này!

customer-service

Cô ấy là một công dân người Đức đang làm nhà ngoại giao tại đây.

Nghe này, với tư cách là một người Đức, tôi thấy bản dịch này hoàn toàn là một sự xúc phạm!

roommate-argument

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi