D
Dicread
Trang chủTừ điểnGgait

gait

dáng đi
Danh từ
Số nhiều: gaits

gait mô tcách thc mt người hoc động vt di chuyn, tp trung vào nhp điu, tư thế và đặc đim vn động ca đôi chân. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch linh hot tùy theo đối tượng là người hay động vt để đảm bo stnhiên.

Skhác bit về đối tượng sdng

Khi nói vcon người, gait nhn mnh vào phong thái hoc đặc đim nhn dng thông qua cách đi. Ví dụ, mt người có thcó a confident gait (dáng đi ttin) hoc an unsteady gait (dáng đi không vng). Trong trường hp này, nó gn nghĩa vi twalk nhưng mang tính mô tvhình thái và phong cách hơn là hành động đi bộ đơn thun.

Đối vi động vt, đặc bit là nga, gait dùng để chcác kiu di chuyn kthut cthể. Ví dụ, các nhp bước như trot (chy nước kiu) hay gallop (chy nước đại) đều được coi là nhng gaits khác nhau. Vic nhm ln gia gait và pace là phbiến; trong khi gait là thut ngchung cho kiu di chuyn, thì pace thường nhn mnh vào tc độ hoc mt kiu bước cthể.

Lưu ý vngpháp

gait là mt danh từ đếm được. Khi sdng, người hc cn chú ý kết hp vi các tính tmô ttrng thái vt lý hoc cm xúc để làm rõ đặc đim ca dáng đi, thay vì chdùng mt mình tnày trong câu đơn gin.

Ý nghĩa

Danh từdáng đi

Cách thức đi lại của một người

He has a slow, shuffling gait.

Ví dụ

He has a fast gait.

Anh ấy có dáng đi nhanh nhẹn.

Her gait is slow.

Dáng đi của cô ấy chậm chạp.

I like your gait.

Tôi thích dáng đi của bạn.

The old man had a shaky gait.

Ông cụ có dáng đi run rẩy.

She walked with a steady gait.

Cô ấy bước đi với dáng đi vững chãi.

His gait changed after the accident.

Dáng đi của anh ấy đã thay đổi sau vụ tai nạn.

The detective noticed the suspect's uneven gait.

Thám tử nhận thấy dáng đi khập khiễng của nghi phạm.

Detective

The knight approached with a heavy, armored gait.

Hiệp sĩ tiến lại gần với dáng đi nặng nề trong bộ giáp.

Fantasy

Vật lý trị liệu đã giúp cải thiện dáng đi của bệnh nhân.

Health

The historian analyzed the royal gait in paintings.

Nhà sử học đã phân tích dáng đi hoàng gia trong các bức họa.

History

Một thay đổi nhỏ trong dáng đi có thể là dấu hiệu của các vấn đề về thần kinh.

Health

He maintained a confident gait during the presentation.

Anh ấy giữ một dáng đi tự tin trong suốt buổi thuyết trình.

Business

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi