D
Dicread
Trang chủTừ điểnFfreestyle

freestyle

bơi tự do / ngẫu hứng / biểu diễn ngẫu hứng
Tính từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: freestylesQuá khứ: freestyledPhân từ 2: freestyledV-ing: freestyling

freestyle mang ý nghĩa ct lõi là stdo, không bràng buc bi các quy tc hay khuôn mu định sn. Tùy vào ngcnh, tnày có thể đóng vai trò là tính thoc động từ, nhưng đim chung là nhn mnh vào tính tphát và sáng to cá nhân.

Skhác bit theo ngcnh

Trong ththao, đặc bit là bơi li, freestyle là mt thut ngkthut chni dung bơi tdo. Mc dù vlý thuyết người bơi có thdùng bt kkiu bơi nào, nhưng trong thc tế, kiu bơi trườn sp là hiu qunht và được sdng phbiến nht. Người hc cn phân bit rõ gia vic dùng freestyle như mt tên gi ni dung thi đấu và vic mô tmt hành động tdo.

Trong âm nhc và nghthut, đặc bit là văn hóa Hip-hop, freestyle dùng để chvic sáng tác li rap hoc chơi nhc mt cách ngu hng ngay ti thi đim đó mà không có kch bn chun btrước. Điu này khác vi improvise (ứng biến), vn mang nghĩa rng hơn và có thể áp dng cho nhiu tình hung đời sng hoc các loi hình nghthut cổ đin.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi hc tiếng Anh là nhm ln gia freestyle vi các tchstdo nói chung như free hoc independent. freestyle không dùng để mô ttrng thái tdo vquyn li hay chính trị, mà chdùng cho phong cách thc hin mt hot động cthể.

Sai: He is a freestyle man. (Anhy là mt người tdo - Sai vì freestyle không dùng để mô ttính cách con người).
✅ Đúng: He is a free spirit. (Anhy là mt tâm hn tdo).
✅ Đúng: The rapper started to freestyle. (Nam rapper bt đầu biu din ngu hng).

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là động từ, freestyle thường được dùng trong các ngcnh hin đại và không trang trng. Khi dùng làm tính từ, nó thường đứng trước danh từ để bnghĩa cho phong cách ca hot động đó (ví dụ: freestyle skiing - trượt tuyết tdo).

Countable when referring to a specific event or race (the 50m freestyle). Uncountable when referring to the general technique or philosophy of improvising.

Ý nghĩa

Danh từbơi tự do

Một kiểu bơi cho phép người bơi sử dụng bất kỳ kiểu quạt tay nào, thường là bơi trườn sấp

He won the gold medal in the 100-meter freestyle.

Tính từngẫu hứng

Được thực hiện một cách tự phát hoặc không chuẩn bị trước, đặc biệt là trong âm nhạc hoặc thể thao

The rapper delivered a freestyle performance at the club.

Ngoại động từbiểu diễn ngẫu hứng
[~ someone][~ something]

Thực hiện hoặc sáng tạo một điều gì đó theo cách tự phát hoặc không chuẩn bị trước

She decided to freestyle her speech instead of reading the notes.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi