D
Dicread
Trang chủTừ điểnFfowl

fowl

gia cầm
[C/U] Cả hai
Số nhiều: fowl

fowl là mt thut ngmang tính phân loi, dùng để chcác loài chim nói chung, nhưng trong thc tế đời sng, nó thường được hiu hp hơn là các loài gia cm được nuôi để ly tht hoc trng. Khi sdng tnày, người nói thường gi lên hìnhnh vnông tri hoc chăn nuôi hơn là nhng loài chim hoang dã trong tnhiên.

Skhác bit vsc thái

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là sphân bit gia fowl và poultry. Mc dù chai đều có thdch sang tiếng Vit là "gia cm", nhưng chúng có skhác bit vgóc nhìn:

fowl nhn mnh vào đặc đim sinh hc ca loài chim (loài chim thuc nhóm gia cm).
poultry nhn mnh vào giá trkinh tế và mc đích thương mi (tht gia cm, ngành chăn nuôi gia cm).

Ví dụ, khi nói vmt con gà trong sân, bn có thdùng fowl, nhưng khi nói vtht gà trong siêu thị, bn phi dùng poultry.

Lưu ý vcách dùng và tvng

Trong tiếng Anh, fowl thường xut hin trong các cm tcố định hoc văn phong trang trng, kthut. Đối vi giao tiếp hàng ngày, người bn ngcó xu hướng gi tên cthloài chim đó (như chicken, duck, turkey) thay vì dùng tbao quát như fowl để tránh gây cm giác quá cng nhc hoc cổ đin.

Đúng: The farmer raises various types of fowl. (Người nông dân nuôi nhiu loi gia cm.)
Không tnhiên: I want to eat some fowl for dinner. (Thay vào đó, hãy dùng poultry hoc tên cthnhư chicken).

Vmt ngpháp, fowl có thể được dùng như mt danh từ đếm được hoc không đếm được tùy vào ngcnh, nhưng thông thường nó được đối xnhư mt danh tsố ít hoc snhiu không thay đổi hình thái trong nhiu trường hp mô tloài.

Countable when referring to individual birds (three fowl). Uncountable when referring to the category of meat or a collective group of birds.

Ý nghĩa

Danh từgia cầm

Một loài chim, đặc biệt là chim nuôi trong nhà để lấy thịt hoặc trứng, chẳng hạn như gà, gà tây hoặc vịt

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi