D
Dicread
Trang chủTừ điểnFformative

formative

hình thành
Tính từ

formative thường được dùng để mô tmt giai đon, mt tri nghim hoc mt yếu tcó tác động mnh mẽ, mang tính quyết định đến vic xây dng nên tính cách, nim tin hoc knăng ca mt cá nhân. Trong tiếng Vit, tnày không chỉ đơn thun là "hình thành" mà còn mang hàm ý vsự định hình và to khuôn mu cho tương lai.

Ý nghĩa

Tính từhình thành

Góp phần tạo nên điều gì đó, đặc biệt là có ảnh hưởng sâu sắc đến sự phát triển hoặc tính cách của một con người

The early childhood years are the most formative period of a human being's life.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi