D
Dicread
Trang chủTừ điểnFflippant

flippant

cợt nhả
Tính từ
So sánh hơn: more flippantSo sánh nhất: most flippant

flippant mô tmt thái độ hoc cách nói chuyn thiếu nghiêm túc, hi ht, thường là trong nhng tình hung đòi hi strang trng, tôn trng hoc suy nghĩ thu đáo. Đim mu cht ca flippant không chlà shài hước, mà là shài hước không đúng lúc, gây cm giác coi thường người đối din hoc xem nhmc độ nghiêm trng ca vn đề. Trong tiếng Vit, tnày được dch sát nghĩa nht là "ct nhả".

Skhác bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit flippant vi mt stcó sc thái gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

playful: Mang nghĩa tích cc, thhin svui vẻ, tinh nghch và không có ý định xúc phm hay coi thường.
facetious: Cũng là shài hước không đúng lúc, nhưng facetious thường thiên vvic cgng to ra tiếng cười bng nhng li nói đùa ngngn hoc không phù hp, trong khi flippant nhn mnh vào sthiếu tôn trng và thái độ hi ht.
irreverent: Thhin skhông tôn kính đối vi nhng điu vn được coi là thiêng liêng hoc quan trng. Tuy nhiên, irreverent đôi khi được xem là mt sphn kháng có chủ đích hoc mang tính châm biếm trí tuệ, còn flippant thường bcoi là thiếu chín chn và thô lỗ.

Lưu ý vcách sdng và by ngôn ng

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch flippant là nhm ln vi từ "vui vẻ" hoc "hài hước". Hãy nhrng flippant luôn mang hàm ý tiêu cc. Nếu bn khen ai đó "hài hước", bn không thdùng flippant.

Sai: He gave a flippant answer that made everyone laugh happily. (Câu này mâu thun vì flippant gây khó chu hơn là mang li nim vui thun túy).
✅ Đúng: His flippant remark during the funeral was completely inappropriate. (Li nhn xét ct nhca anh ta trong đám tang là hoàn toàn không phù hp).

Vmt ngpháp, flippant là mt tính từ, thường đứng trước danh từ (như flippant attitude, flippant remark) hoc đứng sau động tni (như be flippant, seem flippant).

Ý nghĩa

Tính từcợt nhả

Thể hiện sự thiếu tôn trọng hoặc thiếu nghiêm túc, đặc biệt khi đối diện với một chủ đề cần được xử lý một cách trang trọng

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi