D
Dicread
Trang chủTừ điểnAamulet

amulet

bùa hộ mệnh
Danh từ
Số nhiều: amulets

amulet thường được hiu là mt vt phm mang tính tâm linh, được đeo hoc mang theo bên mình vi mc đích bo vệ. Trong tiếng Vit, tnày có sgiao thoa gia khái nim "bùa hmnh" (để bo vệ) và "bùa may mn" (để thu hút điu tt lành). Tuy nhiên, sc thái chính ca amulet thiên vsphòng vệ, ngăn chn nhng điu xui xo hoc thế lc xu tác động đến người shu.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit amulet vi talisman. Mc dù chai đều có thdch là "bùa", nhưng có skhác bit tinh tế vcông năng:

amulet: Tp trung vào khnăng bo v (protection). Nó ging như mt chiếc khiên tâm linh để đẩy lùi cái ác hoc bnh tt.
talisman: Tp trung vào khnăng trao quyn (empowerment). Nó được tin là mang li sc mnh đặc bit, sthành công hoc khnăng điu khin mt điu gì đó.

Ví dụ: Mt chiếc vòng tay đeo để tránh tai nn là mt amulet, trong khi mt vt phm được tin là giúp người shu trnên thu hút hơn hoc thành công trong kinh doanh slà mt talisman.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, khi dch amulet, hãy cân nhc ngcnh văn hóa. Nếu vt phm đó mang tính tôn giáo hoc tín ngưỡng dân gian, "bùa hmnh" là la chn chính xác nht. Nếu đó là mt món đồ trang sc hin đại mang ý nghĩa biu tượng, "vt may mn" snghe tnhiên hơn.

Đúng: She wears a small gold amulet for protection. (Cô ấy đeo mt chiếc bùa hmnh nhbng vàng để được bo vệ.)
Sai: Sdng amulet để chnhng loi bùa chú viết trên giy (thường dùng charm hoc spell trong các ngcnh ma thut cthhơn).

Ý nghĩa

Danh từbùa hộ mệnh

Một món đồ trang sức nhỏ hoặc một vật đeo trên người được tin là sẽ bảo vệ người đeo khỏi điều xấu, tổn hại hoặc bệnh tật

She wore a small gold amulet around her neck for protection.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi