D
Dicread
Trang chủTừ điểnEexult

exult

hân hoan / vui sướng
Nội động từ
Quá khứ: exultedPhân từ 2: exultedV-ing: exulting

exult mang sc thái biu đạt mt nim vui mãnh lit, thường gn lin vi cm giác chiến thng, thành tu hoc svượt tri so vi người khác. Đim khác bit ct lõi gia exult và các tnhư rejoice hay be happy nmsthào và đôi khi là sự đắc thng. Trong khi rejoice thường là nim vui thun khiết hoc lòng biết ơn, exult li nhn mnh vào shân hoan sau mt nlc đạt được kết qummãn hoc khi đối ththt bi.

Ý nghĩa

Nội động từhân hoan

Cảm thấy hoặc thể hiện sự phấn khích chiến thắng hoặc sự vui sướng tột độ, thường là kết quả của một thành công hoặc chiến thắng

Nội động từvui sướng
[~ in something]

Vui mừng khôn xiết trước một thành tựu hoặc lợi thế cụ thể

He exulted in the knowledge that he had outsmarted his rivals.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi