D
Dicread
Trang chủTừ điểnEextricate

extricate

giải cứu / thoát khỏi
Ngoại động từ
Quá khứ: extricatedPhân từ 2: extricatedV-ing: extricating

extricate mang sc thái nhn mnh vào skhó khăn, tmvà nlc khi cgng đưa ai đó hoc vt gì đó ra khi mt tình hung bkt hoc ràng buc. Khác vi rescue (gii cu) thường dùng cho các tình hung khn cp, nguy him tính mng (như cu người khi đám cháy), extricate tp trung vào hành động "gỡ" hoc "tháo" mt cách cn thn để không gây thêm hư hi hoc làm tình hình thơn.

Ý nghĩa

Ngoại động từgiải cứu
[~ someone/something from something]

Giải phóng ai đó hoặc cái gì đó khỏi sự ràng buộc, vướng mắc hoặc một tình huống khó khăn

The firefighters worked for hours to extricate the driver from the wreckage.

Ngoại động từthoát khỏi
[~ oneself from something]

Tự giải thoát bản thân khỏi một hoàn cảnh hoặc nghĩa vụ phức tạp hoặc gây xấu hổ

She tried to extricate herself from the awkward conversation by pretending her phone was ringing.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi