D
Dicread
Trang chủTừ điểnEexposition

exposition

sự trình bày / phần dẫn nhập / triển lãm
[C/U] Cả hai
Số nhiều: expositions

exposition mang nhng sc thái ý nghĩa rt khác bit tùy thuc vào ngcnh sdng, thc thut, văn hc cho đến thương mi. Người hc cn phân bit rõ các trường hp này để tránh dùng sai ttrong giao tiếp chuyên sâu.

Sc thái trong văn hc và nghthut

Trong phân tích tác phm, exposition không đơn thun là sgii thích mà là mt kthut kchuyn. Nó đóng vai trò là phn dn nhp, nơi tác gicung cp nhng thông tin nn tng vnhân vt và bi cnh để người xem/người đọc có thhiu được din biến tiếp theo ca ct truyn. Nếu mt tác phm có exposition quá dài, nó thường bcoi là chm chp; ngược li, nếu quá ngn, khán gicó thcm thy khó hiu.

Ví dụ: The first act provides the necessary exposition for the plot. (Hi mt cung cp phn dn nhp cn thiết cho ct truyn.)

Skhác bit gia trình bày và gii thích

Khi được dùng vi nghĩa là strình bày, exposition mang tính cht hthng, chi tiết và toàn din hơn nhiu so vi explanation. Trong khi explanation thường chlà li gii thích ngn gn cho mt lý do hoc mt svic cthể, thì exposition thường xut hin trong các bài lun, lun văn hoc lý thuyết khoa hc nhm làm sáng tmt khái nim phc tp mt cách bài bn.

So sánh: explanation (gii thích lý do) đối lp vi exposition (trình bày chi tiết mt lý thuyết).

Ngcnh trin lãm thương mi

Trong lĩnh vc kinh tế và thương mi, exposition (thường được viết tt là expo) dùng để chnhng cuc trin lãm quy mô ln. Cn lưu ý rng trong tiếng Anh hin đại, texpo phbiến hơn trong văn nói, trong khi exposition mang sc thái trang trng hơn và thường dùng cho các skin mang tm quc tế hoc lch sử.

Ví dụ: The World's Fair is a grand exposition of human achievement. (Hi chThế gii là mt cuc trin lãm hoành tráng vthành tu ca nhân loi.)

Lưu ý vngpháp

exposition là mt danh tkhông đếm được khi nói vhành động trình bày hoc gii thích lý thuyết. Tuy nhiên, nó trthành danh từ đếm được khi dùng để chmt cuc trin lãm cthhoc mt phn dn nhp cthtrong mt tác phm văn hc.

Countable when referring to a specific event like a world fair or a particular piece of explanatory writing. Uncountable when referring to the general act of explaining or the introductory phase of a story.

Ý nghĩa

Danh từsự trình bày

Một lời giải thích hoặc lý thuyết toàn diện về một ý tưởng hoặc một tác phẩm viết

The author provides a detailed exposition of the political climate in the novel.

Danh từphần dẫn nhập

Phần của một câu chuyện dùng để giới thiệu các nhân vật, bối cảnh và tình huống cơ bản

The first ten pages of the movie are mostly exposition, establishing the world before the action starts.

Danh từtriển lãm

Một cuộc triển lãm công cộng quy mô lớn về nghệ thuật hoặc hàng hóa thương mại

The city hosted a grand industrial exposition in 1893.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi