D
Dicread
Trang chủTừ điểnEenvirons

environs

vùng phụ cận
noun (plural)

environs được sdng để chnhng khu vc nm ngay sát hoc bao quanh mt địa đim trung tâm, thường là mt thành phhoc thtrn. Đim đặc trưng ca tnày là nó luôn mang sc thái trang trng và thường được dùng trong văn viết, các báo cáo địa lý hoc văn bn hành chính. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "vùng phcn" hoc "vùng lân cn".

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit environs vi surroundings và vicinity để tránh nhm ln trong ngcnh sdng:

environs: Tp trung vào phm vi địa lý rng hơn xung quanh mt trung tâm đô thị. Ví dụ: the environs of Hanoi (vùng phcn ca Hà Ni).
surroundings: Mang nghĩa rng hơn, chtt cnhng gì bao quanh mt người hoc mt vt ti mt thi đim, bao gm cmôi trường, không khí và cnh vt. Ví dụ: pleasant surroundings (môi trường xung quanh dchu).
vicinity: Thường chmt khu vc hp hơn, gn sát vi mt đim cthể, mang tính cht định vchính xác hơn. Ví dụ: in the vicinity of the station (ở vùng lân cn nhà ga).

Lưu ý vngpháp

Mt đim quan trng mà người Vit thường nhm ln là environs luôn được sdngdng snhiu. Bn không bao giờ được dùng nó ở dng số ít (environ). Vì vy, các động từ đi kèm phi được chiangôi snhiu.

The environ is beautiful.
The environs are beautiful. (Vùng phcn tht đẹp.)

Ý nghĩa

noun (plural)vùng phụ cận

Khu vực xung quanh một địa điểm cụ thể, thường là một thành phố hoặc thị trấn

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi