D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdoubter

doubter

người hoài nghi
Danh từ
Số nhiều: doubters

doubter mô tmt người có xu hướng nghi ngờ, không ddàng tin tưởng vào mt tuyên bố, mt nim tin hoc khnăng thành công ca mt kế hoch nào đó. Tnày mang sc thái trung lp hoc hơi tiêu cc tùy vào ngcnh, nhưng nhìn chung nó nhn mnh vào trng thái tâm lý thiếu nim tin hoc sthn trng quá mc.

Ý nghĩa

Danh từngười hoài nghi

Một người hoài nghi hoặc thiếu tin tưởng vào sự thật, giá trị hoặc sự thành công của một điều gì đó

He was a lifelong doubter of the new economic theory.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi