D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdisable

disable

vô hiệu hóa / làm tàn phế
Ngoại động từ
Quá khứ: disabledPhân từ 2: disabledV-ing: disabling

disable mang nghĩa bản làm cho một đối tượng không còn khả năng hoạt động hoặc sử dụng được. Tùy vào ngữ cảnh, từ này thể mang sắc thái kỹ thuật, y tế hoặc trừu tượng.

Ý nghĩa

Ngoại động từvô hiệu hóa
[~ something]

Khiến một thiết bị, hệ thống hoặc chức năng không thể vận hành hoặc hoạt động

The user can disable notifications in the settings menu.

Ngoại động từlàm tàn phế
[~ someone]

Khiến một người mất khả năng sử dụng một bộ phận cơ thể hoặc một chức năng vật lý cụ thể, thường là do chấn thương hoặc bệnh tật

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi