D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdemography

demography

nhân khẩu học / đặc điểm nhân khẩu học
Danh từ
Số nhiều: demographies

demography là mt thut ngchuyên môn dùng để chvic nghiên cu khoa hc vqun thngười. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "nhân khu hc". Đim quan trng cn lưu ý là demography không chỉ đơn thun là vic đếm slượng người, mà nó bao gm vic phân tích các xu hướng, cu trúc và sbiến đổi ca dân stheo thi gian, chng hn như tlsinh, tltvà các lung di cư.

Skhác bit gia danh tkhoa hc và đặc đim thng kê

Người hc cn phân bit rõ hai cách sdng phbiến ca tnày để tránh nhm ln trong ngcnh:

Khi dùng như mt lĩnh vc nghiên cu (demography), nó mang nghĩa là "nhân khu hc" (mt ngành khoa hc). Ví dụ: The study of demography helps in urban planning (Vic nghiên cu nhân khu hc giúp ích cho quy hoch đô thị).

Khi xut hin dưới dng tính tdemographic hoc danh tsnhiu demographics, nó thường ám chỉ "đặc đim nhân khu hc" — tc là nhng dliu cthnhư độ tui, gii tính, thu nhp hoc trình độ hc vn ca mt nhóm người. Đây là thut ngcc kphbiến trong lĩnh vc tiếp thvà qung cáo để xác định đối tượng khách hàng mc tiêu.

Lưu ý vcách dùng trong thc tế

Mt sai lm thường gp ca người Vit là sdng demography để thay thế cho population (dân số). Trong khi population chỉ đơn thun là tng sngười đang sinh sng ti mt khu vc, thì demography tp trung vào các đặc tính và sthay đổi ca nhóm người đó.

Sai: The demography of Vietnam is increasing (Nhân khu hc ca Vit Nam đang tăng).
✅ Đúng: The population of Vietnam is increasing (Dân sca Vit Nam đang tăng).

✅ Đúng: The demography of the region shows an aging population (Nhân khu hc ca khu vc này cho thy mt qun thdân số đang già hóa).

Vmt ngpháp, demography là mt danh tkhông đếm được khi nói vngành khoa hc, nhưng khi chuyn sang dng demographics (snhiu), nó trthành mt danh từ đếm được dùng để chcác chsthng kê cthể.

Ý nghĩa

Danh từnhân khẩu học

Việc nghiên cứu khoa học về quần thể người, bao gồm quy mô, cấu trúc, sự phân bố và các quá trình thay đổi như sinh, tử và di cư

The government commissioned a study on the demography of the urban population to plan for future infrastructure.

Danh từđặc điểm nhân khẩu học

Dữ liệu thống kê hoặc đặc điểm của một nhóm dân số cụ thể, thường được sử dụng trong tiếp thị hoặc xã hội học để mô tả đối tượng mục tiêu

The company is targeting a younger demography with its new social media campaign.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi