D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdazzling

dazzling

chói lòa / lộng lẫy
Tính từ

dazzling mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là tác động vt lý lên thgiác và hai là sngưỡng mvmt cm xúc. Khi nói về ánh sáng, dazzling mô ttrng thái chói lòa, khiến người xem blóa mt và không thnhìn rõ trong chc lát. Khi nói vvẻ đẹp hoc tài năng, nó mang nghĩa lng ly, gâyn tượng mnh mẽ đến mc khiến người khác phi sng shoc ngưỡng mộ.

Phân bit sc thái sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà chúng ta chn tdch cho phù hp để tránh gây hiu lm. Nếu dùng cho ánh sáng, hãy dùng "chói lòa"; nếu dùng cho vẻ đẹp, hãy dùng "lng ly".

Khi mô tả ánh sáng: dazzling sunlightnh nng chói lòa) hoc dazzling headlights (đèn pha chói lòa). Ở đây, tnày nhn mnh vào cường độ sáng quá mc gây cn trtm nhìn.
Khi mô tvẻ đẹp hoc knăng: a dazzling smile (mt ncười lng ly/rng rỡ) hoc a dazzling performance (mt màn trình din lng ly). Ở đây, tnày nhn mnh vào sxut sc, thu hút và gây choáng ngp.

So sánh vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit dazzling vi bright và splendid để sdng chính xác hơn:

bright chỉ đơn thun là sáng, không nht thiết phi gây lóa mt hay gây choáng ngp như dazzling.
splendid cũng có nghĩa là tuyt vi hoc lng ly, nhưng nó thiên vssang trng, uy nghi và trang trng hơn là src rỡ, gây kinh ngc tc thì như dazzling.

Lưu ý vngpháp

dazzling chyếu được sdng như mt tính từ để bnghĩa cho danh từ. Trong mt strường hp, nó có thể đóng vai trò là hin ti phân tca động tdazzle (làm chói mt/làm kinh ngc), nhưng trong hu hết các ngcnh giao tiếp thông thường, nó được dùng như mt tính tmiêu tả đặc đim.

Ý nghĩa

Tính từchói lòa

Cực kỳ sáng hoặc rực rỡ đến mức làm mờ tầm nhìn tạm thời

The dazzling sunlight reflecting off the snow made it hard to see.

Tính từlộng lẫy

Cực kỳ ấn tượng, đẹp đẽ hoặc khéo léo theo cách gây ra sự ngưỡng mộ lớn

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi