D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcop

cop

cảnh sát / chộp lấy / thừa nhận
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: copsQuá khứ: coppedPhân từ 2: coppedV-ing: copping

cop là mt thut ngkhông chính thc (informal) dùng để chmt nhân viên cnh sát. Trong tiếng Anh, tnày mang sc thái đời thường và thân mt hơn nhiu so vi tpolice officer. Tùy vào ngcnh và tông ging ca người nói, cop có thể được dùng vi sgn gũi hoc đôi khi mang hàm ý hơi thiếu tôn trng, nhưng nhìn chung nó được sdng phbiến trong giao tiếp hàng ngày, phimnh và văn hc.

Countable when referring to an individual officer. Uncountable when used in slang phrases describing the general presence of police.

Ý nghĩa

Danh từcảnh sát

Một nhân viên cảnh sát

The cop gave him a speeding ticket.

Ngoại động từchộp lấy
[~ someone][~ something]

Chiếm đoạt hoặc lấy trộm thứ gì đó

He tried to cop a look at my notes.

Ngoại động từthừa nhận
[~ something]

Thừa nhận một tội lỗi hoặc một sai lầm

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi