D
Dicread
Trang chủTừ điểnIinsistent

insistent

khăng khăng / dồn dập
Tính từ
So sánh hơn: more insistentSo sánh nhất: most insistent

insistent mang sc thái nhn mnh skiên định, đôi khi đến mc gây áp lc hoc khó chu cho người đối din. Khi mt người được mô tlà insistent, hkhông chỉ đơn thun là yêu cu mà là khăng khăng đòi hi điu gì đó phi được thc hin, không chp nhn li tchi hay bt ksthay đổi nào trong ý định ca mình.

Ý nghĩa

Tính từkhăng khăng
[~ on something][~ that someone do something]

Từ chối chấp nhận sự từ chối hoặc một ý kiến khác; yêu cầu điều gì đó phải xảy ra hoặc phải được thực hiện

He was insistent that we leave immediately.

Tính từdồn dập
[~]

Tiếp diễn lặp đi lặp lại theo cách khó có thể phớt lờ, thường dùng để nói về một âm thanh

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi