D
Dicread
Trang chủTừ điểnAalgebraic

algebraic

thuộc đại số
Tính từ
So sánh hơn: more algebraicSo sánh nhất: most algebraic

algebraic được sdng chyếu trong ngcnh toán hc để mô tnhng gì liên quan đến đại số, nơi các con số được thay thế bng các ký hiu hoc biến số để thiết lp các quy tc tng quát. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc đại số". Đim mu cht là algebraic không chnói vvic tính toán đơn thun mà nhn mnh vào cu trúc và mi quan hgia các biến số.

Phân bit vi các thut ngtoán hc khác

Người hc cn phân bit rõ algebraic vi arithmetic (thuc shc). Trong khi arithmetic tp trung vào các phép tính cơ bn vi các con scthể (như cng, trừ, nhân, chia), thì algebraic li đề cp đến vic thao tác vi các biu thc chan số.

Ví dụ: Mt phép tính như 2 + 3 = 5 là arithmetic, nhưng mt phương trình như 2x + 3 = 5 là algebraic.

Ngoài ra, trong các cp độ toán hc cao hơn, cn phân bit gia algebraic equation (phương trình đại số) và transcendental equation (phương trình siêu vit). Phương trình đại slà nhng phương trình có thgii được thông qua các phép toán đại scơ bn, trong khi phương trình siêu vit bao gm các hàm như hàm lượng giác hoc hàm mũ.

Lưu ý vcách dùng trong tiếng Vit

Khi dch algebraic, hãy tránh nhm ln vi các thut ngmô ttính cht hình hc (geometric). Mc dù chai đều có thdùng để mô tmt cp số (sequence), nhưng algebraic (trong ngcnh cp scng) và geometric (trong ngcnh cp snhân) mang ý nghĩa hoàn toàn khác nhau vmt vn hành toán hc.

Đúng: algebraic expression (biu thc đại số)
Sai: Sdng algebraic để mô tcác hình khi hoc góc độ (phi dùng geometric).

Ý nghĩa

Tính từthuộc đại số

Liên quan đến hoặc sử dụng đại số, cụ thể là việc thao tác các ký hiệu để tìm giá trị của các ẩn số

The student solved the algebraic equation using a substitution method.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi