D
Dicread
Trang chủTừ điểnAacre

acre

mẫu Anh
[C] Đếm được
Số nhiều: acres

acre là mt đơn vị đo din tích đất truyn thng, phbiến nht ti Hoa Kvà Vương quc Anh. Đối vi người Vit, khái nim này thường gây nhm ln vì hthng đo lường din tích đất ti Vit Nam sdng các đơn vnhư "mu" hoc "sào", vn có giá trkhác bit tùy theo vùng min (Bc Bộ, Trung Bộ, Nam Bộ). Mt acre tương đương vi khong 4.047 mét vuông, nhhơn nhiu so vi mt "mu" ca Vit Nam (ví dụ: mt mu Nam Bkhong 10.000 mét vuông). Do đó, khi dch thut hoc giao tiếp, người hc cn tránh dch acre mt cách máy móc thành "mu" mà không cân nhc đến schênh lch vdin tích thc tế để tránh gây hiu lm vquy mô mnh đất.

Skhác bit vi các đơn vị đo lường khác

Trong tiếng Anh, acre được dùng chuyên bit cho din tích đất đai (đất nông nghip, bt động sn). Nó khác vi hectare (héc-ta), mt đơn vthuc hmét được sdng toàn cu và trong các văn bn khoa hc hoc chính thc. Trong khi hectare mang tính chun hóa quc tế, acre mang đậm tính truyn thng và địa phương ca các nước nói tiếng Anh.

Ví dụ: Mt trang tri rng 100 acres snhhơn nhiu so vi mt trang tri rng 100 hectares.

Cách sdng trong ngcnh

Tnày thường xut hin trong các thông báo bán đất, mô ttrang tri hoc trong các văn bn pháp lý vquyn shu đất đai ti Mvà Anh. Khi sdng, acre đóng vai trò là mt danh từ đếm được.

Đúng: The farm covers 50 acres. (Trang tri bao phủ 50 mu Anh.)
Sai: The farm covers 50 acre. (Thiếu snhiu khi đi vi slượng ln hơn mt.)

Countable when measuring specific plots of land (ten acres).

Ý nghĩa

Danh từmẫu Anh

Một đơn vị đo diện tích đất bằng 4.840 thước vuông

The farmer owns a fifty-acre plot of land.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi