D
Dicread
HomeDictionarySstakes

stakes

tiền cược、mức độ rủi ro、cọc
[C/U] Cả hai
Số nhiều: stakesQuá khứ: stakedPhân từ 2: stakedV-ing: staking

Tnày mang mt sc nng tâm lý ln vsri ro và trng thái dbtn thương. Nó gi lên hìnhnh mt con bc đặt nhng tài sn quý giá nht ca mình lên bàn, nơi mt skin duy nht squyết định vic hgiành được tt chay mt trng. Tnày thường xuyên xut hin trong các môi trường áp lc cao như chính trị, kinh doanh hoc các môn ththao mo him để báo hiu rng hu quca tht bi là rt nghiêm trng. Xét vmt vt lý, tnày li gi ý vsự ổn định và vic đánh du ranh gii. Trong khi ý nghĩa vcbc nói vsbtn và nguy him, thì ý nghĩa vt lý li nói vscố định và vng chãi, to nên mt stương phn sc nét gia ri ro mang tínhn dvà san toàn thc tế ca mt chiếc cc được đóng sâu vào lòng đất.

Đếm được khi đề cập đến các cọc gỗ vật lý dùng để làm hàng rào hoặc cắm trại. Không đếm được khi đề cập đến mức độ rủi ro chung hoặc tổng giá trị đang được đặt cược trong một trò chơi có mức cược cao.

Ý nghĩa

Danh từtiền cược
[someone][something]

Số tiền hoặc giá trị bị mạo hiểm trong một canh bạc hoặc một dự án mạo hiểm

"The stakes are too high for me to bet everything."

Mức cược quá cao để tôi có thể đặt cược tất cả mọi thứ.

Danh từmức độ rủi ro
[someone][something]

Những phần thưởng tiềm năng hoặc tổn thất gắn liền với một kết quả cụ thể

"The political stakes of the upcoming election are immense."

Mức độ rủi ro chính trị của cuộc bầu cử sắp tới là cực kỳ lớn.

Danh từcọc
[someone][something]

Những chiếc cọc gỗ nhọn được đóng xuống đất

"They used heavy stakes to keep the tent secure in the wind."

Họ đã sử dụng những chiếc cọc nặng để giữ cho lều đứng vững trong gió.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error