D
Dicread
HomeDictionaryPprocesses

processes

quy trình、xử lý、tiêu hóa thông tin
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: processesQuá khứ: processedPhân từ 2: processedV-ing: processing

Tnày mang hàm ý mnh mvstiến trin và biến đổi theo trình tự. Nó gi mmt schuyn dch có cu trúc ttrng thái thô sang trng thái hoàn thin, dù đó là vt liu vt lý, dliu shay cm xúc ca con người. Điu này cho thy mt cách tiếp cn mang tính hthng thay vì mt svic xy ra ngu nhiên. Trong bi cnh tâm lý, tnày mô tquá trình lao động trí óc ni tâm cn thiết để thu hiu mt cú sc hoc mt ý tưởng phc tp. Nó khác vi vic chỉ đơn thun biết mt sthtchnhn mnh vào khong thi gian và nlc để tích hp điu đó vào nhn thc ca mt người.

Có thể đếm được khi nói về các bộ bước cụ thể như quy trình tuyển dụng. Không đếm được khi nói về hành động xử lý dữ liệu nói chung.

Ý nghĩa

Danh từquy trình
[something]

Một chuỗi các hành động hoặc bước thực hiện để đạt được một mục tiêu cụ thể

"The manufacturing processes are highly automated."

Các quy trình sản xuất được tự động hóa cao.

Ngoại động từxử lý
[someone][something]

Thực hiện một loạt các thao tác cơ học hoặc hóa học lên một thứ gì đó để thay đổi hoặc bảo quản nó

"The factory processes tons of wheat every day."

Nhà máy xử lý hàng tấn lúa mì mỗi ngày.

Ngoại động từxử lý
[someone][something]

Thực hiện một loạt các thao tác trên dữ liệu để truy xuất, sửa đổi hoặc lưu trữ

"The computer processes the request in milliseconds."

Máy tính xử lý yêu cầu trong vòng vài mili giây.

Nội động từtiêu hóa, chấp nhận
[someone]

Suy nghĩ và nghiền ngẫm thông tin hoặc một trải nghiệm để thấu hiểu nó

"She needs some time to process the news of the accident."

Cô ấy cần một chút thời gian để chấp nhận tin tức về vụ tai nạn.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error