D
Dicread
HomeDictionaryPpoints

points

điểm、đầu nhọn、quan điểm、chỉ
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: pointsQuá khứ: pointedPhân từ 2: pointedV-ing: pointingSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày đóng vai trò như mt du mc linh hot vschính xác. Dù là đề cp đến mt đầu nhn vt lý, mt lp lun logic hay mt ta độ thi gian, khái nim ct lõi vn là mt đim đơn lẻ, tp trung, giúp tách bit mt đối tượng khi khi tng thxung quanh. Nó gi lên sthu hp schú ý hoc mt đim giao thoa cthca dliu. Trong các môi trường xã hi và chuyên nghip, tnày thường mang sc nng ca suy tín hoc tính chính xác. Khi ai đó nói that is the point, họ đang khng định mình đã xác định được stht trung tâm hoc yếu tquan trng nht ca mt tình hung, loi bnhng chi tiết tha thãi để làm lra mc tiêu ct lõi.

Có thể đếm được khi đề cập đến các đơn vị điểm số riêng lẻ hoặc các lập luận cụ thể trong một cuộc tranh luận. Không đếm được khi đề cập đến khái niệm chung về mục đích hoặc bản chất của một tình huống, chẳng hạn như khi hỏi `What is the point of this exercise?`

Ý nghĩa

Danh từđầu nhọn
[someone][something]

Đầu nhọn và thu nhỏ dần của một vật thể

"The needle has a very fine point."

Chiếc kim có đầu nhọn rất mảnh.

Danh từquan điểm
[someone][something]

Một chi tiết, lập luận hoặc ý tưởng cụ thể trong một cuộc thảo luận

"You make a valid point about the budget."

Bạn đưa ra một quan điểm hợp lý về ngân sách.

Danh từđiểm số
[someone][something]

Giá trị số được dùng để theo dõi tỉ số trong một trò chơi

"The team scored ten points in the first quarter."

Đội đã ghi được mười điểm trong hiệp một.

Danh từthời điểm
[someone][something]

Một vị trí, thời điểm hoặc giai đoạn cụ thể trong một quá trình

"We reached a turning point in the negotiations."

Chúng tôi đã đạt đến một bước ngoặt trong các cuộc đàm phán.

Ngoại động từchỉ
[someone][something]

Dùng ngón tay hoặc công cụ để chỉ hướng hoặc một vật thể

"He points to the map to show the route."

Anh ấy chỉ vào bản đồ để chỉ đường đi.

Nội động từhướng về
[someone][something]

Được định hướng về một vị trí cụ thể

"The compass points north."

La bàn chỉ hướng Bắc.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error