D
Dicread
Trang chủTừ điểnPpenetrable

penetrable

có thể xuyên qua / có thể hiểu được
Tính từ
So sánh hơn: more penetrableSo sánh nhất: most penetrable

penetrable mang hai sc thái nghĩa chính: mt là vmt vt lý (có thxuyên qua) và hai là vmt nhn thc (có thhiu được). Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là tnày thường được dùng trong các ngcnh trang trng hoc kthut hơn là trong giao tiếp hng ngày.

Ý nghĩa

Tính từcó thể xuyên qua

Có khả năng bị đâm thủng, đi vào hoặc vượt qua bởi một vật thể hoặc một lực nào đó

The soft clay was easily penetrable by the garden trowel.

Tính từcó thể hiểu được

Có khả năng được thấu hiểu hoặc lĩnh hội, thường dùng để nói về một ý tưởng phức tạp hoặc một điều bí ẩn

The dense academic prose was penetrable only to a few specialists in the field.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi