D
Dicread
Trang chủTừ điểnPpapillary

papillary

nhú
Tính từ

papillary là mt thut ngchuyên ngành y khoa và gii phu, dùng để mô tcác cu trúc có hình dng ging như mt nhú (mt phn nhô ra nhỏ, hình nón hoc hình núm vú). Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "nhú" hoc "thuc vnhú".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tnày chyếu xut hin trong các báo cáo y tế, chn đoán bnh lý hoc mô tgii phu hc. Nó không được dùng trong giao tiếp thông thường hàng ngày. Khi gp papillary, người hc cn hiu rng nó đang mô thình thái vt lý ca mt mô hoc khi u. Ví dụ, trong chn đoán ung thư, papillary carcinoma (ung thư biu mô nhú) mô tmt loi khi u có các nhú nhmc ra tbmt, khác vi các loi khi u dng đặc hoc dng nang.

Mt đim quan trng đối vi người Vit là tránh nhm ln gia mô thình thái papillary vi các thut ngchvtrí. papillary tp trung vào "hình dáng" (ging nhú), chkhông đơn thun là chmt vtrí cthtrên cơ thể.

Phân bit vi các thut ngtương t

Trong tiếng Anh y khoa, có mt stdgây nhm ln vi papillary:

nodular: Trong khi papillary mô tnhng nhú nhỏ, mnh và nhô ra, thì nodular (dng nt) mô tnhng khi tròn, đặc và thường ln hơn.
villous: Chai đều mô tcu trúc nhô ra, nhưng villous (dng nhung mao) thường dùng cho các cu trúc ging như si hoc lông nhỏ (như trong rut non), trong khi papillary gi hìnhnh mt cái núm rõ rt hơn.

Lưu ý vngpháp

papillary đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Trong tiếng Vit, khi dch, chúng ta thường đặt từ "nhú" lên trước danh tchính hoc dùng cm từ "thuc vnhú" để đảm bo tính chuyên môn.

Ví dụ đúng: papillary thyroid cancer $\rightarrow$ ung thư tuyến giáp dng nhú.
Ví dụ đúng: papillary muscles $\rightarrow$ các cơ nhú (trong tim).

Ý nghĩa

Tính từnhú

Liên quan đến hoặc giống như một nhú, vốn là một phần nhô ra nhỏ giống như núm vú trên một bề mặt

The biopsy revealed a papillary tumor in the thyroid gland.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi