D
Dicread
Trang chủTừ điểnNnipple

nipple

núm vú / đầu nối / núm bình sữa
Danh từ
Số nhiều: nipples

nipple là mt từ đa nghĩa, mô tnhng vt thcó hình dng nhô ra nhvà tròn. Tùy vào ngcnh mà tnày smang sc thái sinh hc, kthut hoc đời sng hàng ngày. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là phân bit rõ ba môi trường sdng chính để tránh gây hiu lm hoc dùng tthiếu tnhiên.

Sc thái sdng theo ngcnh

Trong ngcnh sinh hc, nipple dùng để chnúm vú ca con người hoc động vt có vú. Đây là thut ngchun xác vmt gii phu hc, mang tính trung lp và khách quan. Tuy nhiên, cn lưu ý tránh nhm ln vi các tlóng hoc tngkhông trang trng khi nói vcơ thngười trong các tình hung giao tiếp lch sự.

Trong lĩnh vc kthut và cơ khí, nipple được hiu là đầu ni, mt đonng ngn có renchai đầu hoc mt mm nhô ra để kết ni các bphn vi nhau. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào thiết bcthmà có thgi là đầu ni hoc vòi ni. Ví dụ: grease nipple (đầu vú bơm mỡ).

Trong đời sng hàng ngày, đặc bit là khi chăm sóc trem, nipple dùng để chnúm bình sa. Đây là vt dng mô phng núm vú tnhiên để trbú.

Phân bit vi các thut ngtương đương

Người hc tiếng Anh cn phân bit nipple vi teat. Mc dù chai đều có thdch là núm vú hoc núm bình sa, nhưng teat thường được dùng nhiu hơn khi nói vvú ca các loài động vt như bò, cu hoc các loi núm cao su ca bình sa trong tiếng Anh-Anh. Trong khi đó, nipple phbiến hơn cho con người và cácng dng kthut.

The pipe has a small nipple (Nếu ý bn là mt cái lnhỏ, hãy dùng hole hoc opening).
The pipe has a small nipple for connection (Đúng: Đườngng có mt đầu ni nhỏ để kết ni).

Đặc đim ngpháp

Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý chia số ít hoc snhiu tùy theo slượng đối tượng được nhc đến (ví dụ: a nipple cho mt cái và nipples cho nhiu cái).

Ý nghĩa

Danh từnúm vú

Phần nhô nhỏ ở trung tâm ngực của động vật có vú, nơi sữa được truyền cho con non

The baby clung to the mother's nipple during feeding.

Danh từđầu nối

Một vòi hoặc mỏm nhô nhỏ ở cuối đường ống hoặc ống dẫn, thường được dùng để kết nối các bộ phận

He tightened the brass nipple to ensure the gas line was leak-proof.

Danh từnúm bình sữa

Phần núm bằng cao su hoặc silicone của bình sữa trẻ em được thiết kế để mô phỏng vú tự nhiên

The newborn struggled to latch onto the plastic nipple of the bottle.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi