D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcourthouse

courthouse

tòa án
[C] Đếm được
Số nhiều: courthouses

courthouse dùng để chmt công trình kiến trúc cthể, tc là tòa nhà vt lý nơi các hot động tư pháp din ra. Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ ràng gia courthouse (tòa nhà tòa án) và court (tòa án). Trong khi court có thmang nghĩa tru tượng hơn, chhthng pháp lut, mt cơ quan tư pháp hoc mt phiên tòa đang din ra, thì courthouse luôn nhn mnh vào khía cnh cơ shtng, gch đá và vtrí địa lý.

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng từ "tòa án" cho chai trường hp. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, nếu bn nói "I am going to court", điu này có nghĩa là bn chun btham gia mt vkin hoc có lch hn làm vic vi pháp lut. Ngược li, nếu bn nói "I am going to the courthouse", bn đơn thun là đang di chuyn đến tòa nhà đó, có thlà để np giy tờ, gp gai đó hoc chỉ đơn gin là đi ngang qua.

Phân bit vi các thut ngtương t

court: Chcơ quan quyn lc tư pháp hoc phiên tòa (ví dụ: the court decided - tòa án đã quyết định).
courthouse: Chtòa nhà vt lý (ví dụ: the courthouse is located downtown - tòa nhà tòa án nmtrung tâm thành phố).
courtroom: Chmt căn phòng cthbên trong courthouse nơi thm phán và bi thm đoàn làm vic.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi mô tvtrí hoc kiến trúc, hãy luôn sdng courthouse. Khi nói vquy trình pháp lý, phán quyết hoc quyn hn, hãy sdng court.

Sai: The judge is in the courthouse (Nếu mun nói thm phán đang điu hành phiên tòa, dùng courtroom schính xác hơn).
✅ Đúng: The courthouse was built in 1920 (Tòa nhà tòa án được xây dng vào năm 1920).

Vmt ngpháp, courthouse là mt danh từ đếm được, vì vy cn có mo ta hoc the đi kèm tùy theo ngcnh xác định hay không xác định.

Used to count individual government buildings designated for judicial functions in different cities or districts.

Ý nghĩa

Danh từtòa án

Một tòa nhà nơi diễn ra các thủ tục pháp lý và là nơi đặt các tòa án pháp luật

The lawyer parked his car in front of the courthouse.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi