D
Dicread
Trang chủTừ điểnLlabourer

labourer

công nhân phổ thông
[C] Đếm được
Số nhiều: labourers

labourer dùng để chnhng người làm công vic chân tay nng nhc, thường không yêu cu bng cp hay knăng chuyên môn cao. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "công nhân phthông" hoc "lao động chân tay". Đim mu cht ca labourer là nhn mnh vào sc lc vt lý hơn là kthut chuyên sâu.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln labourer vi worker. Trong khi worker là mt thut ngbao quát (tt cnhng người làm vic đều là worker), thì labourer chmt nhóm cthlàm vic nng. Ví dụ, mt ksư vn hành máy móc là mt worker nhưng không phi là mt labourer.

labourer: Tp trung vào sc lao động cơ bp (ví dụ: bc vác, đào đất).
worker: Có thbao gm cnhân viên văn phòng, thlành nghhoc công nhân nhà máy.
craftsman: Chnhng người thcó tay nghcao, đòi hi stmvà đào to bài bn, trái ngược hoàn toàn vi tính cht "phthông" ca labourer.

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày thường xut hin trong các bi cnh như xây dng, nông nghip hoc sn xut công nghip nng. Khi sdng, cn lưu ý rng labourer mô tvtrí công vic hơn là địa vxã hi, nhưng trong mt sngcnh cũ, nó có thgi lên hìnhnh vnhng công vic vt vvi mc lương thp.

Đúng: The construction site employs twenty labourers to move the debris. (Công trường xây dng thuê hai mươi công nhân phthông để dn dp mnh vn.)
Sai: Sdng labourer để chmt chuyên gia CNTT hoc mt qun lý dự án, vì nhng vtrí này không thc hin lao động chân tay thun túy.

Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được. Khi nói vlc lượng lao động nói chung trong kinh tế hc, người ta thường dùng danh tkhông đếm được labour (lao động/nhân công) thay vì labourer.

Countable when referring to an individual person hired for a job, such as hiring ten labourers for the harvest.

Ý nghĩa

Danh từcông nhân phổ thông

Người thực hiện các công việc chân tay không đòi hỏi kỹ năng chuyên môn để nhận lương

He worked as a general labourer on the construction site.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi