D
Dicread
HomeDictionaryCcultural

cultural

thuộc về văn hóa、văn hóa
Tính từ
Số nhiều: culturalQuá khứ: culturalPhân từ 2: culturalV-ing: culturalSo sánh hơn: more culturalSo sánh nhất: most cultural

Thut ngnày hot động trên hai lĩnh vc ngnghĩa chính: nhân hc và nghthut. Theo nghĩa nhân hc, cultural mô tcu trúc vô hình ca mt xã hi, bao gm các giá trchung, ngôn ngvà nhng quy tc ngm định điu phi stương tác gia con người trong mt cng đồng cthể. Theo nghĩa nghthut, tnày chuyn hướng sang trng tâm mang tính tchc hơn, đề cp đến vic bo tn có chn lc nhng sáng to ca con người. Cách dùng này thường gn lin vi nghthut cao cp, bo tàng và uy tín trí tuliên quan đến các ngành nhân văn, giúp phân bit gia văn hóa được lưu gicó hthng vi nhng hành vi xã hi thô sơ.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về văn hóa
[something]

Liên quan đến các ý tưởng, phong tục và hành vi xã hội của một nhóm người cụ thể, hoặc liên quan đến nghệ thuật

"The city is known for its rich cultural heritage."

Thành phố này nổi tiếng với di sản văn hóa phong phú.

Cụm từ kết hợp

cultural heritage

di sản văn hóa

The temple is a vital part of the nation's cultural heritage.

Ngôi đền là một phần quan trọng trong di sản văn hóa của quốc gia.

cultural diversity

đa dạng văn hóa

The city is celebrated for its immense cultural diversity.

Thành phố này được ca ngợi vì sự đa dạng văn hóa to lớn.

cultural shock

sốc văn hóa

Moving to Tokyo gave her a significant sense of cultural shock.

Việc chuyển đến Tokyo đã khiến cô ấy cảm thấy bị sốc văn hóa nặng nề.

cultural norm

chuẩn mực văn hóa

Maintaining eye contact is a strong cultural norm in many Western societies.

Duy trì giao tiếp bằng mắt là một chuẩn mực văn hóa mạnh mẽ trong nhiều xã hội phương Tây.

cultural identity

bản sắc văn hóa

Language plays a crucial role in shaping one's cultural identity.

Ngôn ngữ đóng vai trò quan trọng trong việc hình thành bản sắc văn hóa của một cá nhân.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error