D
Dicread
HomeDictionaryCcultural

cultural

thuộc về văn hóa
Tính từ
Số nhiều: culturalQuá khứ: culturalPhân từ 2: culturalV-ing: culturalSo sánh hơn: more culturalSo sánh nhất: most cultural

Thut ngnày mô tbn sc tp thca mt xã hi, bao hàm mi thtnghthut cao cp và văn hc cho đến nhng thói quen đời thường và các quy tc xã hi ngm định ca mt cng đồng. Tnày mang sc thái trung lp và rng nghĩa, có thchuyn sang hướng trang trng khi đề cp đến nghthut, hoc thiên vgóc độ xã hi hc khi tho lun vcác truyn thng dân tc và chun mc hành vi.

Mc dù thường được dùng như mt tính ttiêu chun, tnày thường xuyên xut hin trong các cm tghép như di sn văn hóa hoc chiếm dng văn hóa, nhm xác định góc nhìn cthvxã hi loài người đang được phân tích. Vì đóng vai trò là tbnghĩa cho danh từ, tnày không có các ràng buc vsnhiu bt quy tc hay khnăng đếm được.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về văn hóa

Liên quan đến các ý tưởng, phong tục và hành vi xã hội của một nhóm người cụ thể, hoặc liên quan đến nghệ thuật

The city is known for its rich cultural heritage.

Thành phố này nổi tiếng với di sản văn hóa phong phú.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error