branchlet
nhánh nhỏ
Danh từ
Số nhiều: branchlets
Ý nghĩa
Danh từnhánh nhỏ
Một cành nhỏ, mảnh hoặc một chồi phụ mọc ra từ một cành lớn hơn của cây hoặc thực vật
"The delicate branchlets of the willow tree swayed in the breeze."
Những nhánh nhỏ mỏng manh của cây liễu đung đưa trong gió.