D
Dicread
HomeDictionaryAavenger

avenger

người trả thù
[C] Đếm được
Số nhiều: avengers

avenger mang sc thái mnh mvà quyết lit, chmt người thc hin hành vi trthù để đòi li công bng hoc trng pht mt sai trái. Tnày thường gi lên hìnhnh ca mt người tcho mình quyn thc thi công lý khi hthng pháp lut chính thc không thhoc không chu gii quyết vn đề. Trong văn hóa đại chúng hin đại, tnày thường gn lin vi các siêu anh hùng, nhưng trong ngcnh truyn thng, nó có thmang hàm ý nng nvsthù hn và bo lc. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit avenger vi revenger. Mc dù chai đều dch là người trthù, nhưng avenger thường mang hàm ý tích cc hơn, gn lin vi khái nim "đòi li công bng" hoc "trng pht kẻ ác" vì li ích chung hoc danh dự. Ngược li, revenger thường mang sc thái tiêu cc, ám chstrả đũa cá nhân, ích khoc hành động da trên lòng căm thù thun túy. Đúng: Sdng avenger khi nói vmt nhân vt chiến đấu vì chính nghĩa hoc đòi li công bng cho nn nhân. (Ví dụ: The hero acted as an avenger for the innocent victims - Vanh hùng đóng vai trò là người trthù cho nhng nn nhân vô ti). Sai: Sdng avenger để mô tmt người nhnhen, tìm cách hãm hi người khác chvì mâu thun cá nhân nhnht; trong trường hp này, revenger sphù hp hơn. Lưu ý vngpháp và cách dùng avenger là mt danh từ đếm được. Khi sdng, người dùng thường kết hp vi gii tfor để chỉ đối tượng được đòi li công bng (ví dụ: avenger for the fallen - người trthù cho nhng người đã ngã xung). Cn lưu ý rng trong tiếng Vit, từ "trthù" đôi khi mang nghĩa tiêu cc, nhưng khi dch avenger, hãy cân nhc sdng các cm tnhư "người đòi li công bng" tùy vào ngcnh để phn ánh đúng sc thái chính nghĩa ca ttiếng Anh này.

Used to count individuals who are seeking revenge, such as a group of avengers.

Ý nghĩa

Danh từngười trả thù

Người thực hiện hành vi trả thù hoặc tìm cách đòi lại công bằng cho một sai trái mà họ nhận thấy

"The fallen warrior returned as an avenger of his clan."

Chiến binh tử trận đã trở về với tư cách là người trả thù cho gia tộc mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error