D
Dicread
HomeDictionaryAalum

alum

phèn / phèn cầm máu
Danh từ

alum là mt thut ngchuyên môn dùng để chmt nhóm các mui ngm nước ca nhôm, phbiến nht là kali nhôm sunfat. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "phèn", nhưng người hc cn lưu ý rng trong đời sng hng ngày ti Vit Nam, từ "phèn" thường được dùng rng rãi để chỉ đất phèn (đất chua) hoc tình trng nhim phèn trong nước. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, alum tp trung vào bn cht là mt hp cht hóa hc cthvi cácng dng công nghip và y tế.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong lĩnh vc công nghip và thcông, alum được sdng như mt cht định hình hoc cht cm màu trong nhum vi và thuc da. Khi dùng trong ngcnh này, nó đóng vai trò là mt tác nhân hóa hc để cố định màu sc hoc xlý bmt vt liu.

Trong lĩnh vc y tế và chăm sóc cá nhân, alum (phèn cm máu) được dùng để điu trcác vết thương nhỏ. Đây là mt đặc đim sdng rt phbiến trong tiếng Anh mà người Vit có thkhông quen thuc nếu chnghĩ đến "phèn" như mt cht gây chua đất.

Đúng: alum block (miếng phèn cm máu)
Đúng: alum for tanning (phèn dùng để thuc da)

Lưu ý vthut ngdnhm ln

Người hc cn phân bit rõ gia alum (hp cht hóa hc) và các thut ngliên quan đến độ pH ca đất. Nếu bn mun nói về "đất phèn" hoc "nước phèn" trong nông nghip, hãy sdng các cm tnhư acid sulfate soils hoc alum-contaminated water thay vì chdùng talum, vì alum đơn thun chlà tên ca cht hóa hc.

Vmt ngpháp, alum thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vcht liu hoc hp cht hóa hc nói chung.

Ý nghĩa

Danh từphèn

Một hợp chất hóa học, thường là kali nhôm sunfat, được dùng trong việc thuộc da, nhuộm vải và làm sạch nước

The tanner used alum to treat the hides.

Người thợ thuộc da đã sử dụng phèn để xử lý những tấm da thú.

Danh từphèn cầm máu

Một chất kết tinh không màu được dùng làm chất cầm máu để ngăn chảy máu từ các vết cắt nhỏ

She applied a small piece of alum to the nick on her chin.

Cô ấy đã áp một miếng phèn nhỏ vào vết xước trên cằm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error