D
Dicread
Trang chủTừ điểnWwispy

wispy

mỏng manh / thào thào
Tính từ
So sánh hơn: wispierSo sánh nhất: wispiest

wispy được sdng để mô tnhng thcó đặc đim mng, nhẹ, mnh khnh và thường mang li cm giác dbtan biến hoc đứt gãy. Tnày không chỉ đơn thun mô tkích thước nhmà nhn mnh vào độ mng manh và sthiếu ht vmt độ hoc sc mnh.

Ý nghĩa

Tính từmỏng manh

Có vẻ ngoài mỏng và dễ gãy, thường giống như một lọn tóc nhỏ hoặc một dải mây mỏng

The horizon was streaked with wispy white clouds.

Tính từthào thào

Yếu ớt, mờ nhạt hoặc thiếu sức mạnh và thực chất, đặc biệt khi nói về âm thanh hoặc cảm xúc

A wispy voice escaped her lips as she tried to speak.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi