D
Dicread
Trang chủTừ điểnVvineyard

vineyard

vườn nho
[C] Đếm được
Số nhiều: vineyards

vineyard dùng để chmt vùng đất cthể được canh tác và trng nho vi mc đích chính là sn xut rượu vang. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "vườn nho", nhưng cn lưu ý rng vineyard không chỉ đơn thun là mt khu vườn nhmà thường gi lên hìnhnh ca mt trang tri quy mô ln, mt vùng chuyên canh nông nghip gn lin vi ngành công nghip rượu vang.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ vineyard vi vine (cây nho). Trong khi vine chbn thân cây leo hoc mt gc nho đơn lẻ, thì vineyard là toàn bkhu đất trng nhng cây nho đó. Mt sai lm phbiến là sdng vine khi mun nói về địa đim tham quan hoc sn xut rượu vang.

I visited a vine in France. (Sai vì vine là cây nho, không phi địa đim)
I visited a vineyard in France. (Đúng: Tôi đã đến thăm mt vườn nhoPháp)

Ngoài ra, cn phân bit vineyard vi orchard (vườn cây ăn quả). orchard thường dùng cho các loi cây thân gnhư táo, cam, đào, trong khi vineyard chdành riêng cho nho.

Ngcnh sdng và kết hp t

Tnày thường xut hin trong các ngcnh liên quan đến du lch sinh thái, nông nghip hocm thc. Khi nói vvic shu hoc qun lý, người ta thường dùng các cm tnhư own a vineyard (shu mt vườn nho) hoc work in a vineyard (làm vic trong mt vườn nho).

Mt đim lưu ý nhvmt ngpháp: vineyard là mt danh từ đếm được. Do đó, khi nhc đến mt vườn nho bt kỳ, bn phi sdng mo ta hoc the phía trước để đảm bo đúng cu trúc ngpháp tiếng Anh.

A single geographic plot of land where grapes are grown.

Ý nghĩa

Danh từvườn nho

Một vùng đất trồng nho để sản xuất rượu vang

The family owns a sprawling vineyard in the valley.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi