D
Dicread
Trang chủTừ điểnPpublishing

publishing

ngành xuất bản / việc xuất bản / thuộc về xuất bản
Danh từTính từ

publishing mang ý nghĩa bao quát, đề cp đến cmt hthng công nghip và quy trình kthut cthể. Khi dùng để chmt lĩnh vc nghnghip, nó tương đương vi "ngành xut bn", bao gm tt ccác khâu tbiên tp, thiết kế, inn cho đến phân phi. Khi dùng để chmt hành động, nó có nghĩa là "vic xut bn", tc là quá trình đưa mt tác phm tbn tho thành sn phm hoàn chnh đến tay công chúng.

Phân bit sc thái sdng

Người hc cn phân bit rõ publishing vi printing (inn). Trong khi printing chthun túy là quá trình vt lý dùng máy móc để in mc lên giy, thì publishing là mt khái nim rng hơn nhiu, bao hàm cquyn shu trí tuệ, chiến lược tiếp thvà qun lý ni dung. Mt cun sách có thể được printing (in) ti mt xưởng in, nhưng được publishing (xut bn) bi mt nhà xut bn.

The printing of the book took three years. (Sai nếu mun nói vtoàn bquá trình phát hành).
The publishing of the book took three years. (Đúng khi nói vtoàn bquá trình tbiên tp đến phát hành).

Lưu ý vngpháp và kết hp t

Trong tiếng Anh, publishing thường xut hin dưới dng danh tkhông đếm được khi nói vngành công nghip (ví dụ: the publishing industry). Khi đóng vai trò là tính từ, nó bnghĩa cho các danh tkhác để chtính cht liên quan đến lĩnh vc này, chng hn như publishing house (nhà xut bn) hoc publishing agreement (tha thun xut bn).

Mt đim cn lưu ý cho người Vit là tránh nhm ln gia publisher (nhà xut bn/người xut bn) và editor (biên tp viên). Publisher là thc thchu trách nhim tài chính và pháp lý cho vic phát hành, trong khi editor là người trc tiếp chnh sa ni dung văn bn.

Ý nghĩa

Danh từngành xuất bản

Hoạt động kinh doanh hoặc công nghiệp sản xuất và phân phối các ấn phẩm in ấn hoặc điện tử

She decided to pursue a career in publishing after university.

Danh từviệc xuất bản

Hành động hoặc quá trình chuẩn bị và phát hành một cuốn sách, tạp chí hoặc tác phẩm viết khác để bán hoặc phân phối công khai

The publishing of the memoir took nearly two years due to legal disputes.

Tính từthuộc về xuất bản

Liên quan đến hoạt động kinh doanh hoặc quá trình sản xuất và phân phối các ấn phẩm in ấn hoặc điện tử

The company is looking for a new publishing agreement with a global distributor.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi