D
Dicread
Trang chủTừ điểnTtug

tug

kéo mạnh / giật / cú kéo / tàu kéo
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: tugsQuá khứ: tuggedPhân từ 2: tuggedV-ing: tugging

tug mô tmt hành động kéo vi lc mnh, thường là đột ngt hoc lp đi lp li. Đim khác bit ct lõi gia tug và pull là cường độ và tính cht ca lc. Trong khi pull là mt tchung cho hành động kéo, tug gi lên snlc, sging co hoc mt cú git mnh để cgng di chuyn mt vt gì đó đang bkt hoc nng nề.

Sc thái sdng và phân bit

Khi sdng tug, người nói thường mun nhn mnh vào svt vhoc tính cht dt khoát ca hành động. Ví dụ, khi mt đứa trmun gây schú ý, chúng stug tay áo cha mthay vì chỉ đơn thun là pull.

Trong bi cnh hàng hi, tug (danh từ) dùng để chloi tàu kéo chuyên dng. Đây là mt thut ngkthut cố định, không nên nhm ln vi các loi tàu vn ti thông thường.

pull the rope (kéo dây - trung tính)
tug the rope (git mnh si dây - nhn mnh lc và sự đột ngt)

Lưu ý vngcnh

Tnày cũng thường được dùng trong các cm tdin tcm xúc, chng hn như tug at one's heartstrings (chm đến ni lòng/làm mi lòng), mô tmt cm giác bkéo đi bi sxúc động mnh mẽ, tương tnhư cách mt vt bgit mnh vphía mình. Vmt ngpháp, tug va là động tva là danh từ, nhưng khi là danh từ, nó thường chmt cú git đơn lhoc hành động kéo ngn.

SHORT_MEANINGS|kéo mnh|git git|cú kéo mnh|tàu kéo

Ý nghĩa

Ngoại động từkéo mạnh
[~ something][~ someone]

Kéo một vật hoặc một ai đó một cách mạnh mẽ hoặc đột ngột, thường là lặp đi lặp lại

Nội động từgiật
[~ at something]

Kéo một vật gì đó bằng một chuỗi các chuyển động ngắn và dứt khoát

He began to tug at the stubborn knot in the rope.

Danh từcú kéo

Một hành động kéo mạnh hoặc đột ngột

She gave the door a sharp tug to see if it was locked.

Danh từtàu kéo

Một loại tàu công suất lớn được dùng để kéo hoặc đẩy các con tàu lớn hơn trong cảng

The massive cruise liner was guided into the dock by a small tug.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi