D
Dicread
Trang chủTừ điểnTtransducer

transducer

bộ chuyển đổi
Danh từ
Số nhiều: transducers

Sắc thái ý nghĩa ứng dụng

transducer một thuật ngữ kỹ thuật dùng để chỉ các thiết bị khả năng chuyển đổi một dạng năng lượng này sang một dạng năng lượng khác. Trong tiếng Việt, tùy vào ngữ cảnh cụ thể từ này được dịch "bộ chuyển đổi" hoặc "đầu ". Điểm mấu chốt của transducer sự biến đổi vật , dụ như chuyển đổi áp suất, nhiệt độ hoặc ánh sáng thành tín hiệu điện để máy tính hoặc thiết bị đo lường thể đọc được.

Một sai lầm phổ biến người học tiếng Anh dễ mắc phải nhầm lẫn giữa transducer với converter. Mặc cả hai đều nghĩa "bộ chuyển đổi", nhưng chúng khác nhau về bản chất:

transducer: Chuyển đổi giữa các loại năng lượng khác nhau ( dụ: từ năng sang điện năng). Một chiếc micrô một transducer chuyển sóng âm thành điện áp.
converter: Thường dùng để chỉ việc chuyển đổi cùng một loại năng lượng nhưng khác định dạng hoặc thông số ( dụ: bộ chuyển đổi điện áp từ 220V sang 110V, hoặc bộ chuyển đổi tín hiệu số sang tương tự).

Ngữ cảnh sử dụng thực tế

Trong y tế, khi nói về máy siêu âm, transducer thường được dịch "đầu " đây bộ phận tiếp xúc trực tiếp với thể để phát thu sóng âm. Trong khi đó, trong công nghiệp tự động hóa, thường được gọi "bộ chuyển đổi" khi tích hợp trong các hệ thống cảm biến đo lường.

Đúng: The ultrasound transducer is placed on the skin (Đầu siêu âm được đặt lên da).
Sai: Sử dụng converter khi muốn nói về một thiết bị cảm biến vật chuyển đổi áp suất thành điện năng.SHORT_MEANINGS|bộ chuyển đổi|đầu

Ý nghĩa

Danh từbộ chuyển đổi

Một thiết bị chuyển đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác, chẳng hạn như chuyển đổi một đại lượng vật lý thành tín hiệu điện

The microphone acts as a transducer by converting sound waves into electrical voltage.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi