toll
phí cầu đường / số thương vong / tiếng chuông điểm / đánh chuông / reo chậm
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: tollsQuá khứ: tolledPhân từ 2: tolledV-ing: tolling
Từ toll mang nhiều lớp nghĩa khác nhau tùy thuộc vào ngữ cảnh, dễ gây nhầm lẫn cho người học tiếng Anh nếu chỉ dịch theo nghĩa phổ biến nhất.
Countable when referring to specific fees paid at a booth. Uncountable when referring to the overall cumulative damage or cost of a traumatic event.
Ý nghĩa
Danh từphí cầu đường
Một khoản tiền phải trả để sử dụng cầu hoặc đường bộ
Danh từsố thương vong
Số lượng người chết hoặc bị thương do một thảm họa gây ra
Danh từtiếng chuông điểm
Âm thanh của một chiếc chuông được rung chậm và trang nghiêm
Ngoại động từđánh chuông
[~ something]
Rung một chiếc chuông chậm và lặp đi lặp lại