D
Dicread
Trang chủTừ điểnTtapestry

tapestry

thảm treo tường / bức tranh đa sắc
Danh từ
Số nhiều: tapestries

Sắc thái ý nghĩa cách dùng

tapestry trước hết được hiểu theo nghĩa đen một loại thảm dệt thủ công dày, thường các họa tiết phức tạp được dùng để trang trí tường. Điểm khác biệt giữa tapestry carpet (thảm trải sàn) tapestry tập trung vào tính nghệ thuật, kể chuyện thường được treo lên cao thay đặt dưới đất.

nghĩa bóng, tapestry được dùng để tả một sự vật, sự việc hoặc một giai đoạn lịch sử cấu trúc phức tạp, đa dạng đan xen nhiều yếu tố khác nhau. Khi dùng từ này, người nói muốn nhấn mạnh rằng các chi tiết riêng lẻ, khác biệt, nhưng khi kết hợp lại sẽ tạo nên một tổng thể hài hòa, phong phú ý nghĩa sâu sắc.

Lưu ý về cách dịch sang tiếng Việt

Khi dịch tapestry sang tiếng Việt, tùy vào ngữ cảnh bạn nên chọn từ ngữ phù hợp để tránh gây hiểu lầm:

Trong ngữ cảnh vật : Dùng thảm treo tường hoặc thảm dệt. Tránh dùng từ thảm chung chung dễ bị nhầm với thảm trải sàn.
Trong ngữ cảnh trừu tượng: Thay dịch tấm thảm, hãy sử dụng các cụm từ như bức tranh toàn cảnh, sự đan xen phức tạp hoặc một tổng thể đa sắc màu để làm nổi bật tính chất phong phú của sự việc.

dụ:
The tapestry of life không nên dịch tấm thảm cuộc đời (nghe rất gượng ép), nên dịch bức tranh đa sắc của cuộc đời hoặc sự đan xen phức tạp của cuộc sống.

Đặc điểm ngữ pháp

Từ này một danh từ đếm được. Khi sử dụng nghĩa bóng, thường đi kèm với các tính từ như rich (phong phú), complex (phức tạp) hoặc intricate (tỉ mỉ) để nhấn mạnh độ chi tiết của đối tượng được tả.

Ý nghĩa

Danh từthảm treo tường

Một mảnh vải dệt dày có các hình ảnh hoặc thiết kế được dệt vào, thường được dùng để treo trên tường

The castle walls were adorned with a grand tapestry depicting a royal hunt.

Danh từbức tranh đa sắc

Một sự kết hợp phức tạp hoặc phong phú của các yếu tố, trải nghiệm hoặc sự kiện khác nhau để tạo nên một tổng thể

The novel presents a rich tapestry of life in the nineteenth century.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi