D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsprightly

sprightly

hoạt bát
Tính từ
So sánh hơn: sprightlierSo sánh nhất: sprightliest

sprightly tả một trạng thái tràn đầy năng lượng, sự hăng hái linh hoạt, thường mang sắc thái tích cực gây ngạc nhiên. Điểm đặc trưng nhất của từ này thường được dùng để nói về những người lớn tuổi nhưng vẫn giữ được sự trẻ trung, nhanh nhẹn trong cả tinh thần lẫn thể chất.

Ý nghĩa

Tính từhoạt bát

Tràn đầy năng lượng, sức sống và tinh thần, thường theo cách gây ngạc nhiên so với độ tuổi của một người

The sprightly old man danced a jig at the wedding.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi