D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsimple-minded

simple-minded

ngây thơ
Tính từ
So sánh hơn: more simple-mindedSo sánh nhất: most simple-minded

simple-minded mang mt sc thái ý nghĩa khá phc tp vì nó có thể được hiu theo cnghĩa tích cc ln tiêu cc tùy vào ngcnh. Vcơ bn, tnày mô tmt người có tư duy không phc tp, thiếu stinh tế hoc thiếu khnăng phân tích sâu sc.

Ý nghĩa

Tính từngây thơ

Thiếu trí thông minh hoặc thiếu sự phức tạp trong tư duy

He was too simple-minded to realize he was being tricked.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi