D
Dicread
Trang chủTừ điểnSshoddy

shoddy

kém chất lượng / hời hợt
Tính từ
So sánh hơn: shoddierSo sánh nhất: shoddiest

shoddy mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, dùng để chnhng thứ được làm mt cách cu thả, thiếu trách nhim và không đạt tiêu chun cht lượng. Đim mu cht ca tnày là skết hp gia kthut kém và thái độ làm vic hi ht, thường nhm mc đích tiết kim chi phí hoc đẩy nhanh tiến độ mt cách bt chp.

Ý nghĩa

Tính từkém chất lượng

Được chế tạo hoặc thực hiện một cách tồi tệ; thiếu chất lượng, sự cẩn thận hoặc độ chính xác

The contractor used shoddy materials to finish the house quickly.

Tính từhời hợt

Được thực hiện kém hoặc thiếu chính trực, đặc biệt là liên quan đến một tác phẩm hoặc một quy trình

The police investigation was criticized as shoddy and incomplete.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi