D
Dicread
Trang chủTừ điểnSserf

serf

nông nô / nô lệ
Danh từ
Số nhiều: serfs

serf chyếu được dùng để mô tmt tng lp xã hi cthtrong hthng phong kiến, đặc bit là ở châu Âu thi Trung cổ. Đim mu cht để phân bit serf vi slave (nô lệ) là người nông nô không phi là tài sn cá nhân ca chnhân; hkhông thbmua bán tách ri khi mnh đất mà hcanh tác. Tuy nhiên, hbràng buc vmt pháp lý vi vùng đất đó và phi phc tùng lãnh chúa địa phương.

Sc thái sdng

Trong bi cnh lch sử, serf mang nghĩa trung lp để chmt vtrí xã hi. Tuy nhiên, khi được dùng trong bi cnh hin đại hoc nghĩa bóng, tnày mang sc thái tiêu cc, ám chsự áp bc, mt tdo hoc trng thái bkim soát hoàn toàn bi mt thế lc quyn lc hơn.

Nghĩa lch sử: The serfs worked the land for the lord (Nhng người nông nô canh tác trên đất cho lãnh chúa).
Nghĩa bóng: He felt like a corporate serf (Anhy cm thy mình như mt ktôi ttrong doanh nghip).

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ serf vi slave. Trong khi slave là đối tượng bshu hoàn toàn (như mt món hàng), thì serf là người lao động bràng buc vào đất đai. Mc dù chai đều thiếu tdo, nhưng địa vpháp lý ca serf cao hơn mt chút so vi slave.

Tnày là danh từ đếm được, thường được dùngsnhiu khi nói vtng lp nông nô trong lch sử.

Ý nghĩa

Danh từnông nô

Một lao động nông nghiệp bị ràng buộc với điền trang của một lãnh chúa và bị buộc phải canh tác trên đất đai đó

Danh từnô lệ

Một người ở trong trạng thái phục tùng hoàn toàn hoặc bị lệ thuộc vào người khác

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi