D
Dicread
Trang chủTừ điểnRreversion

reversion

sự trở lại / sự hoàn lại quyền sở hữu / sự hồi biến
Danh từ
Số nhiều: reversions

reversion mang nghĩa ct lõi là squay trli mt trng thái, điu kin hoc quyn shu ban đầu. Tùy vào ngcnh, tnày smang sc thái chuyên môn khác nhau, ttâm lý hc, lut pháp cho đến sinh hc. Người hc cn lưu ý rng reversion không đơn thun là squay li vmt vt lý (như return), mà thường nhn mnh vào sthay đổi trng thái hoc chuyn giao quyn li pháp lý.

Ý nghĩa

Danh từsự trở lại

Hành động quay trở lại một trạng thái, điều kiện, thói quen hoặc niềm tin trước đó

The patient showed a reversion to old habits after the therapy ended.

Danh từsự hoàn lại quyền sở hữu

Việc chuyển giao pháp lý tài sản hoặc quyền sở hữu trở lại cho chủ sở hữu ban đầu hoặc người thừa kế của họ sau khi một điều kiện cụ thể được đáp ứng hoặc khi hợp đồng thuê hết hạn

Danh từsự hồi biến

Một quá trình sinh học trong đó một sinh vật quay trở lại trạng thái di truyền nguyên thủy hoặc tổ tiên

The scientists observed a genetic reversion in the mutated bacteria.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi